nêu tên

nêu tên

Những người nêu tên ở trên sẽ nhận phần thưởng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chỉ ra, liệt kê một hoặc nhiều người, vật, sự việc cụ thể bằng tên gọi: "nêu tên" hành động đưa ra danh tính hoặc danh xưng của đối tượng để xác định rõ ràng trong một bối cảnh nhất định.
    • Công bố, tiết lộ tên tuổi: "nêu tên" thường được dùng trong các tình huống chính thức hoặc cần sự minh bạch, như khi khen thưởng, kỷ luật, hoặc ghi nhận đóng góp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trong buổi họp, ông ấy đã nêu tên ba nhân viên xuất sắc nhất. (Ông ấy chỉ tên của ba người để khen thưởng.)
    • Cảnh sát chưa nêu tên nghi phạm để đảm bảo tính riêng tư. (Cảnh sát chưa công bố danh tính nghi phạm.)
    • Báo cáo nêu tên các dự án cần ưu tiên. (Báo cáo liệt kê tên các dự án quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nêu tên cụ thể": chỉ từng người hoặc từng vật một cách chi tiết.

    • Đề xuất cần nêu tên cụ thể các nguồn tài trợ. (Cần liệt kê tên từng nhà tài trợ.)
  • "nêu tên điểm danh": hành động gọi tên từng người để kiểm tra sự mặt.

    • Giáo viên nêu tên điểm danh đầu giờ học. (Giáo viên gọi tên học sinh để kiểm tra.)
Biến thể từ gần giống
  • Nêu (động từ): đưa ra, trình bày một ý kiến, vấn đề.

    • Anh ấy nêu ý kiến về việc cải tiến quy trình. (Anh ấy trình bày quan điểm.)
  • Tên (danh từ): danh xưng của người hoặc vật.

    • Tên của ấy Lan. (Danh xưng của ấy Lan.)
  • Kể tên (động từ): liệt kê hoặc nhắc đến tên một ai đó hoặc cái đó.

    • Hãy kể tên các quốc gia Đông Nam Á. (Hãy liệt kê tên các nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Chỉ tên: hành động xác định một người hoặc vật bằng tên gọi.
  • Liệt kê: trình bày từng cái một theo danh sách.
  • Công bố: thông báo chính thức, thường tên tuổi hoặc thông tin quan trọng.
Thành ngữ liên quan
  • Nêu tên bêu xấu: công khai tên người phạm lỗi để chỉ trích hoặc làm gương.
    • Họ nêu tên bêu xấu những kẻ tham ô trước toàn thể nhân viên. (Họ công khai tên người phạm lỗi để phê phán.)